V (chụp [ảnh], quay [video])撮る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
撮TOÁTchụpđọc と
nghĩa đenchụp→ chụp ảnh, quay phim
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.