Đang mở trang…
Đang mở trang…
TOÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Toát
Thợ ảnh đứng ngược mặt trời (日), tay (扌) giữ chắc máy, bấm một cái là lấy (取) trọn cả cánh đồng vào khung nhỏ → TOÁT: chụp, thu gọn như 'toát yếu'.
⿰扌最cấu tạo tham khảo (IDS)写 TẢ sao chép · 真 CHÂN thật · 撮 TOÁT chụp ảnh
撮 TOÁT chụp ảnh · 影 ẢNH bóng
撮 TOÁT chụp
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn