N5V (hút thuốc lá)たばこをすいますNghĩa gần · phân biệtもらうV (nhận)máy đoánMNN借かりるV (mượn)TÁmáy đoánBDYMNN友達に会いすともだちにあいますV (gặp [bạn])HỮU ĐẠT HỘImáy đoánMNNLuyệnTạo phiếu với từ này