V (gặp [bạn])友達に会いす
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 友 ở cuối · 〜友
Có 友 ở đầu · 友〜
- 友達N (bạn bè)HỮU ĐẠTSMTBDYMNN
- 友人bạn, bạn bè (cách nói trang trọng)HỮU NHÂNMMKBDY
- 友好tình hữu nghịHỮU HẢO✓ khớp
Có 友 · 友
Có 達 ở cuối · 〜達
- 友達N (bạn bè)HỮU ĐẠTSMTBDYMNN
- 速達Gửi chuyển phát nhanhTỐC ĐẠTSMTMNN
- 上達sự tiến bộ, sự nâng caoTHƯỢNG ĐẠTSMT
Có 達 ở giữa · 〜達〜
Có 達 · 達
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY