Đang mở trang…
Hữu · 4 nét
Hảo · 6 nét
Bàn tay (又) nắm lấy bàn tay khác, thành bạn bè: 友.
Người mẹ (女) ôm đứa trẻ (子), cảnh tượng thật tốt đẹp: 好.