tình hữu nghị友好
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: hữu hảo
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 友 ở cuối · 〜友
Có 友 ở đầu · 友〜
- 友達N (bạn bè)HỮU ĐẠTSMTBDYMNN
- 友人bạn, bạn bè (cách nói trang trọng)HỮU NHÂNMMKBDY
- 友達に会いすV (gặp [bạn])HỮU ĐẠT HỘIMNN
Có 友 · 友
Có 好 ở cuối · 〜好
Xem cả 4 từ →Có 好 ở đầu · 好〜
- お好み焼きmón okonomiyaki (bánh xèo kiểu Nhật)HẢO THIÊUBDY
- 好き嫌いsở thích, kén chọnHẢO HIỀM
- 好き好きtùy sở thích mỗi ngườiHẢO HẢO
Có 好 ở giữa · 〜好〜