Thích (tính từ đuôi Na)好きな
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
好HẢOthíchđọc す
nghĩa đenthích→ thích
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 好 ở cuối · 〜好
Xem cả 5 từ →Có 好 ở đầu · 好〜
- お好み焼きmón okonomiyaki (bánh xèo kiểu Nhật)HẢO THIÊUBDY
- 好き嫌いsở thích, kén chọnHẢO HIỀM
- 好き好きtùy sở thích mỗi ngườiHẢO HẢO
Có 好 ở giữa · 〜好〜