thứ dùng để thưởng thức chứ không vì dinh dưỡng (cà phê, trà, rượu, thuốc lá…)嗜好品
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
嗜THỊưa thíchnhư thị hiếuđọc し好HẢOthíchđọc こう品PHẨMđồ, hàngđọc ひん
nghĩa đenđồ ưa thích→ thứ dùng để thưởng thức (cà phê, trà, rượu)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 嗜 ở đầu · 嗜〜
Có 好 ở cuối · 〜好
Xem cả 5 từ →Có 好 ở đầu · 好〜
- お好み焼きmón okonomiyaki (bánh xèo kiểu Nhật)HẢO THIÊUBDY
- 好き嫌いsở thích, kén chọnHẢO HIỀM
- 好き好きtùy sở thích mỗi ngườiHẢO HẢO
Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜