好き好き
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 好 ở cuối · 〜好
Xem cả 5 từ →Có 好 ở đầu · 好〜
- お好み焼きmón okonomiyaki (bánh xèo kiểu Nhật)HẢO THIÊUBDY
- 好き嫌いsở thích, kén chọnHẢO HIỀM
- 好き好きtùy sở thích mỗi ngườiHẢO HẢO
Có 好 ở giữa · 〜好〜
Có 好 · 好
Xem cả 4 từ →