訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
好
thích, ưa chuộng
Hảo · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
好
· thích, ưa chuộng
Người mẹ (女) ôm đứa trẻ (子), cảnh tượng thật tốt đẹp: 好.
Họ từ / từ liên quan
好きな
すきな
Thích (tính từ đuôi Na)
好み
このみ
sở thích, thị hiếu
好む
このむ
ưa thích, ưa chuộng
友好
ゆうこう
tình hữu nghị
好き嫌い
すききらい
sở thích, kén chọn
好き好き
すきずき
tùy sở thích mỗi người
好意
こうい
thiện chí, sự ưu ái, lòng tốt
好況
こうきょう
kinh tế thịnh vượng
好調
こうちょう
thuận lợi, trạng thái tốt
好評
こうひょう
được ưa chuộng, tiếng tốt
嗜好
しこう
thị hiếu, sở thích
物好き
ものずき
tò mò, hiếu kỳ