訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
友
bạn bè
Hữu · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
友
· bạn bè
Bàn tay (又) nắm lấy bàn tay khác, thành bạn bè: 友.
Họ từ / từ liên quan
友達
ともだち
N (bạn bè)
友達に会いす。
ともだちにあいます
V (gặp [bạn])
親友
しんゆう
bạn thân
友好
ゆうこう
tình hữu nghị
友情
ゆうじょう
tình bạn, hữu nghị
友人
ゆうじん
bạn bè