N (bạn bè)友達
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 友 ở cuối · 〜友
Có 友 ở đầu · 友〜
- 友人bạn, bạn bè (cách nói trang trọng)HỮU NHÂNMMKBDY
- 友達に会いすV (gặp [bạn])HỮU ĐẠT HỘIMNN
- 友好tình hữu nghịHỮU HẢO✓ khớp
Có 友 · 友