訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
達
đạt tới, thông suốt, thành đạt
Đạt · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
達
· đạt tới, thông suốt, thành đạt
Đi trên đường đạt được mục tiêu, đó là thông đạt.
辶
đường
𦍒
đạt
Họ từ / từ liên quan
速達
そくたつ
Gửi chuyển phát nhanh
友達
ともだち
N (bạn bè)
友達に会いす。
ともだちにあいます
V (gặp [bạn])
上達
じょうたつ
sự tiến bộ, sự nâng cao
配達
はいたつ
giao hàng, phân phối
発達
はったつ
phát triển, lớn lên
達者
たっしゃ
khéo léo, khỏe mạnh
達成
たっせい
thành tựu, đạt được
伝達
でんたつ
truyền đạt, thông báo
到達
とうたつ
đạt đến, chạm tới