khéo léo, khỏe mạnh達者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 達 ở cuối · 〜達
- 友達N (bạn bè)HỮU ĐẠTSMTBDYMNN
- 速達Gửi chuyển phát nhanhTỐC ĐẠTSMTMNN
- 上達sự tiến bộ, sự nâng caoTHƯỢNG ĐẠTSMT
Có 達 ở đầu · 達〜
Có 達 · 達
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜