người (dùng khi nói về người thân hoặc cấp dưới)者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
者GIẢngườiđọc もの
nghĩa đenngười→ người (khi nói về người nhà, cấp dưới)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 者 đọc kun mono.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 26 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜
Có 者 · 者