訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
者
người
Giả · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
者
· người
Người đứng dưới mặt trời (日) làm việc, đó là người làm: 者.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 10
Họ từ / từ liên quan
医者
いしゃ
bác sĩ
研究者
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
研究者室
けんきゅうしつ
phòng của nhà nghiên cứu
患者
かんじゃ
bệnh nhân
学者
がくしゃ
học giả
記者
きしゃ
phóng viên
後者
こうしゃ
cái sau, người sau
前者
ぜんしゃ
cái trước, người trước
著者
ちょしゃ
tác giả, người viết
作者
さくしゃ
tác giả, nghệ sĩ