phóng viên記者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Khớp: ký giả
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記事bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)KÍ SỰ≈ lệchSMTMMK
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 記入điền vào, ghi vàoKÍ NHẬPSMT
Có 記 · 記
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜