Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kí
Mỗi tối bà Haru ngồi bên đèn, chép lời nói (言) của khách trọ trong ngày và đôi dòng về bản thân (己) vào cuốn sổ cũ → KÍ: ghi chép, như 'nhật kí'.
Gợi âm: KÍ: k → カ行, vần -i → -i (キ)
⿰言己cấu tạo tham khảo (IDS)日 NHẬT ngày · 記 KÍ ghi
暗 ÁM tối, ngầm · 記 KÝ ghi nhớ
伝 TRUYỀN truyền đạt · 記 KÍ ghi chép
筆 BÚT bút viết · 記 KÍ ghi chép
記 KÍ ghi chép · 事 SỰ việc
記 KÍ ghi chép · 録 LỤC ghi chép
記 KÍ ghi · 入 NHẬP vào
記 KÍ ghi · 念 NIỆM nhớ
記 KÍ ghi · 号 HIỆU dấu hiệu
記 KÝ ghi nhớ · 憶 ỨC nhớ
記 KÍ ghi chép
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn