ký hiệu, biểu tượng記号
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: ký hiệu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記事bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)KÍ SỰ≈ lệchSMTMMK
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 記入điền vào, ghi vàoKÍ NHẬPSMT
Có 記 · 記
Có 号 ở cuối · 〜号
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN
Có 号 ở đầu · 号〜
Có 号 ở giữa · 〜号〜
Có 号 · 号