toa số ~ (tàu điện)~号車
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 号 ở cuối · 〜号
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 記号ký hiệu, biểu tượngKÍ HIỆU✓ khớpSMT
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
Có 号 ở đầu · 号〜
Có 号 ở giữa · 〜号〜
Có 号 · 号
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 19 từ →Có 車 ở đầu · 車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 降車口cửa xuống xeGIÁNG XA KHẨUSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
Có 車 · 車