trong xe, trong toa車内
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 20 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 降車口cửa xuống xeGIÁNG XA KHẨUSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
Có 車 · 車
Có 内 ở cuối · 〜内 trong, bên trong …
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 以内trong vòng, không quáDĨ NỘISMTBDY
- 国内trong nước, nội địaQUỐC NỘI✓ khớpSMTBDY
Có 内 ở đầu · 内〜
- 内容nội dungNỘI DUNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 内科khoa nội, phòng khám nộiNỘI KHOA✓ khớpSMT
- 内側bên trong, phía trongNỘI TRẮCSMT
Có 内 ở giữa · 〜内〜