mã PIN, số bí mật暗証番号
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
暗ÁMtối, ngầm, kínđọc あん証CHỨNGchứng thựcđọc しょう番PHIÊNsố thứ tựđọc ばん号HIỆUsố hiệuđọc ごう
nghĩa đensố kín để chứng thực→ mã PIN, số bí mật
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 番 ở cuối · 〜番
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 留守番trông nhàLƯU THỦ PHIÊNSMTMNN
Có 番 ở đầu · 番〜
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- ~番線đường ray số ~ (sân ga)PHIÊN TUYẾNSMT
Có 番 ở giữa · 〜番〜
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 電話番号số điện thoạiĐIỆN THOẠI PHIÊN HIỆUMNN
Có 号 ở cuối · 〜号
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 記号ký hiệu, biểu tượngKÍ HIỆU✓ khớpSMT
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
Có 号 ở đầu · 号〜
Có 号 ở giữa · 〜号〜
Có 号 · 号