đồn cảnh sát, bốt cảnh sát交番
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
交GIAOthay nhau (giao lưu)đọc こう番PHIÊNphiên, lượtnhư phiên trựcđọc ばん
nghĩa đenthay phiên→ đồn, bốt cảnh sát
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
- 交際giao du, kết giao, quan hệGIAO TẾ≈ lệchSMT
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
- 交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)GIAOMMK
Có 番 ở cuối · 〜番
Xem cả 5 từ →Có 番 ở đầu · 番〜
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- ~番線đường ray số ~ (sân ga)PHIÊN TUYẾNSMT
Có 番 ở giữa · 〜番〜
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN