lẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)交じる
Còn nghĩa: bị trộn, lẫn vào
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
交GIAOxen, giao nhaunhư giao lưuđọc ま
nghĩa đenxen vào→ lẫn vào, xen lẫn (giữa thứ khác loại)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)GIAOMMK
- 交わるgiao nhau, kết giaoGIAOMNN
Hay đi với
- 白髪交じりtóc lốm đốm bạc
- 冗談交じりに話すnói nửa đùa nửa thật
- 英語交じりの日本語tiếng Nhật xen lẫn tiếng Anh
- 期待と不安が混じるvừa mong đợi vừa lo lắng
Nghĩa gần · phân biệt
- 混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)HỖNMMK
- 混ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)HỖNMMK
- 混合hỗn hợp, pha trộnHỖN HỢP✓ khớp
Phân biệt. Chữ 交 khi xen lẫn mà vẫn nhận ra từng thứ; chữ Hỗn (cùng cách đọc) khi trộn đến mức khó tách ra.
Ví dụ
子どもたちに交じって、父もサッカーをした。
Bố tôi cũng nhập vào đám trẻ con chơi bóng đá.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #776付けるbôi, phết; trau dồi (kiến thức); cử (người) đi kèm; nêm (vị), đặt (điều kiện); ghi (sổ)
- #777たまる(tiền) dành dụm được; tích tụ, dồn đọng (rác, việc, mệt mỏi, căng thẳng)
- #778ためるđể dành, tiết kiệm (tiền); tích, chứa (nước); để dồn lại (việc, căng thẳng)
- #779交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)
- #779混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)
- #780交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)
- #780混ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)