lẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)混ざる
Còn nghĩa: bị trộn, lẫn vào
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 混 ở cuối · 〜混
Có 混 ở đầu · 混〜
- 混雑sự đông đúc, chen chúcHỖN TẠP⚠ bẫySMTMMK
- 混乱hỗn loạn, lộn xộnHỖN LOẠN✓ khớp
- 混合hỗn hợp, pha trộnHỖN HỢP✓ khớp
Có 混 · 混
Hay đi với
- よく混ざるtrộn đều
- ごみが混ざるcó lẫn rác
- 色が混ざるmàu hòa vào nhau
Nghĩa gần · phân biệt
- 混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)HỖNMMK
- 混ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)HỖNSMTMMKMNN
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
Phân biệt. Gần như cùng nghĩa với 混じる; 混ざる hay dùng trong hội thoại và nấu ăn. Tha động từ: 交ぜる/混ぜる.
Ví dụ
赤と白のペンキが混ざって、ピンクになった。
Sơn đỏ và sơn trắng trộn vào nhau thành màu hồng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #779交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)
- #779混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)
- #780交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)
- #780混ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)
- #781交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)
- #781混ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)
- #782溶ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)