quan hệ ngoại giao国交
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 国 ở cuối · 〜国
Xem cả 14 từ →Có 国 ở đầu · 国〜
- 国際quốc tế (giữa các nước)QUỐC TẾ✓ khớpSMTMMKMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 国籍quốc tịchQUỐC TỊCH✓ khớpMMKBDY
Có 国 ở giữa · 〜国〜
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
- 外国人người nước ngoàiNGOẠI QUỐC NHÂNBDY
- 中国語tiếng Trung QuốcTRUNG QUỐC NGỮBDY
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
- 交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)GIAOMMK