người nước ngoài外国人
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
- 例外ngoại lệLỆ NGOẠI⇄ đảoMMKBDY
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外ngoài, bên ngoàiNGOẠIBDYMNN
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
Có 国 ở cuối · 〜国
Xem cả 14 từ →Có 国 ở đầu · 国〜
- 国際quốc tế (giữa các nước)QUỐC TẾ✓ khớpSMTMMKMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 国籍quốc tịchQUỐC TỊCH✓ khớpMMKBDY
Có 国 ở giữa · 〜国〜
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
- 中国語tiếng Trung QuốcTRUNG QUỐC NGỮBDY
- 日本国内trong nước NhậtNHẬT BẢN QUỐC NỘIBDY
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY