訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
国
quốc gia, đất nước
Quốc · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
国
· quốc gia, đất nước
Ngọc (玉) được khung đất nước (囗) bao quanh để giữ gìn: 国.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 3
Họ từ / từ liên quan
韓国
かんこく
Hàn Quốc
外国
がいこく
Nước ngoài
外国人登録証
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài
国へ帰るの
くにへかえるの
Bạn về nước à?
国際
こくさい
quốc tế
中国
ちゅうごく
Trung Quốc
国際連合
こくさいれんごう
Liên Hợp Quốc
国連
こくれん
Liên Hợp Quốc
国会議事堂
こっかいぎじどう
Tòa nhà Quốc hội
再入国ビザ
さいにゅうこくビザ
thị thực tái nhập cảnh
国語
こくご
quốc ngữ
国籍
こくせき
quốc tịch