Bạn về nước à?国へ帰るの
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 国 ở đây đọc kun kuni.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 国 ở cuối · 〜国
Xem cả 14 từ →Có 国 ở đầu · 国〜
- 国際quốc tế (giữa các nước)QUỐC TẾ✓ khớpSMTMMKMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 国籍quốc tịchQUỐC TỊCH✓ khớpMMKBDY
Có 国 ở giữa · 〜国〜
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
- 外国人người nước ngoàiNGOẠI QUỐC NHÂNBDY
- 中国語tiếng Trung QuốcTRUNG QUỐC NGỮBDY
Có 帰 ở cuối · 〜帰
Có 帰 ở đầu · 帰〜
- 帰国sự về nướcQUY QUỐCMMKBDY
- 帰省sự về quê (thăm nhà vào dịp nghỉ)QUY TỈNHMMKBDY
- 帰宅sự về nhàQUY TRẠCHMMKBDY
Có 帰 · 帰
- 帰るV (về, trở về)QUYBDYMNN
- 帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường vềQUYMMK
- お帰りなさいAnh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)QUYMNN