chuyến đi trong ngày日帰り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 43 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 37 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN
Có 帰 ở cuối · 〜帰
Có 帰 ở đầu · 帰〜
- 帰国sự về nướcQUY QUỐCMMKBDY
- 帰省sự về quê (thăm nhà vào dịp nghỉ)QUY TỈNHMMKBDY
- 帰宅sự về nhàQUY TRẠCHMMKBDY
Có 帰 · 帰
- 帰るV (về, trở về)QUYBDYMNN
- 帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường vềQUYMMK
- お帰りなさいAnh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)QUYMNN