lượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về帰り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
帰QUYvềnhư quy hươngđọc かえ
nghĩa đenvề→ lượt về, sự trở về
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 帰 ở cuối · 〜帰
Có 帰 ở đầu · 帰〜
- 帰国sự về nướcQUY QUỐCMMKBDY
- 帰省sự về quê (thăm nhà vào dịp nghỉ)QUY TỈNHMMKBDY
- 帰宅sự về nhàQUY TRẠCHMMKBDY
Có 帰 · 帰
- 帰るV (về, trở về)QUYBDYMNN
- お帰りなさいAnh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)QUYMNN
- 帰りにtrên đường về, khi vềQUYMNN
Hay đi với
- 帰りが遅いvề muộn
- 学校の帰りlúc tan học về
- 帰り道đường về
- 日帰りđi về trong ngày
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 帰る. 「〜の帰りに」= trên đường về từ … (tiện ghé đâu đó). 日帰り = đi về trong ngày.
Trái nghĩa
Ví dụ
会社の帰りに、スーパーで買い物をした。
Trên đường đi làm về, tôi ghé siêu thị mua đồ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #238続きphần tiếp theo, đoạn tiếp; sự liên tục, kéo dài
- #239暮れcuối năm; lúc chạng vạng, hoàng hôn
- #240行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…
- #241帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình