sự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình貸し
Còn nghĩa: khoản cho vay
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
貸THẢIcho vayđọc か
nghĩa đencho vay→ sự cho mượn, cho vay; món nợ người khác còn nợ mình
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 〜に貸しがある(ai đó) đang nợ mình một lần
- 貸し借りvay mượn qua lại
- 貸し自転車xe đạp cho thuê
- 貸し出しsự cho mượn (sách thư viện)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 貸す. 「〜に貸しがある」= mình từng giúp hoặc cho ai mượn nên người đó 'nợ' mình. Trái nghĩa: 借り.
Trái nghĩa
Ví dụ
駅前の貸し自転車は、一日五百円だ。
Xe đạp cho thuê trước ga giá 500 yên một ngày.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #241帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác
- #246勝ちsự thắng, chiến thắng
- #247負けsự thua, thất bại