訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
負
thua, gánh vác, âm, nợ
Phụ · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
負
· thua, gánh vác, âm, nợ
Đeo tiền trên lưng nên phải gánh vác trách nhiệm.
𠂊
vai
貝
tiền
Họ từ / từ liên quan
負けます
まけます
thua, thất bại
負う
おう
gánh vác, mắc nợ
勝負
しょうぶ
thắng bại, cuộc thi
背負う
せおう
gánh vác, cõng trên lưng
負債
ふさい
nợ nần, khoản nợ
負傷
ふしょう
bị thương
負担
ふたん
gánh nặng, trách nhiệm
負かす
まかす
đánh bại