sự thua, thất bại負け
Còn nghĩa: thất bại, thua cuộc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
負PHỤthuađọc ま
nghĩa đenthua→ sự thua, thất bại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 負けを認めるchịu thua
- 〜の負けだ… thua
- 負けず嫌いtính hiếu thắng, ghét thua
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 負ける. 「負けを認める」= chịu thua. 負けず嫌い = người hiếu thắng, ghét thua.
Trái nghĩa
Ví dụ
今日の試合は、残念ながら私たちの負けだった。
Rất tiếc, trận hôm nay chúng tôi đã thua.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác
- #246勝ちsự thắng, chiến thắng
- #247負けsự thua, thất bại
- #248迎えsự đón (người); người đến đón
- #249始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốc
- #250終わりsự kết thúc, phần cuối, đoạn kết; lúc cuối (tháng, năm, kỳ nghỉ)