thua, thất bại負ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
負PHỤthuađọc ま
nghĩa đenthua→ thua, thất bại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
負ける
まける
Âm Hán Việt: PHỤ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.