sự thắng, chiến thắng勝ち
Còn nghĩa: chiến thắng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
勝THẮNGthắngđọc か
nghĩa đenthắng→ sự thắng, chiến thắng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 勝 ở đầu · 勝〜
Xem cả 5 từ →Hay đi với
- 〜の勝ちだ… thắng
- 勝ち負けchuyện thắng thua
- 勝ちが決まるchiến thắng được định đoạt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 勝つ. 「Aの勝ちだ」= A thắng. 「勝ち負け」= chuyện thắng thua. Trái nghĩa: 負け.
Trái nghĩa
Ví dụ
最後まであきらめなかった人の勝ちだ。
Người không bỏ cuộc đến phút cuối mới là người thắng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác
- #246勝ちsự thắng, chiến thắng
- #247負けsự thua, thất bại
- #248迎えsự đón (người); người đến đón
- #249始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốc