Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẮNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thắng
Dưới trăng (月), hai tay vốc (龹) dây dồn hết sức (力) kéo co, đội mình về trước → THẮNG: thắng.
⿰月劵cấu tạo tham khảo (IDS)優 ƯU hơn hết · 勝 THẮNG thắng
決 QUYẾT quyết · 勝 THẮNG thắng
勝 THẮNG thắng · 負 PHỤ thua
勝 THẮNG thắng · 手 THỦ tay
勝 THẮNG thắng · 敗 BẠI thất bại
勝 THẮNG thắng · 手 THỦ tay
勝 THẮNG thắng · 利 LỢI lợi ích
勝 THẮNG thắng
勝 THẮNG thắng
勝 THẮNG thắng
勝 THẮNG thắng
Soumatome #299
Tuần 6 · Ngày 3 · trang 96, 97
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 5, 8, 14
Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn