thắng勝つ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
勝THẮNGthắngđọc か
nghĩa đenthắng→ thắng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 勝 ở đầu · 勝〜
Xem cả 5 từ →