việc cho vay và đi mượn, vay mượn貸し借り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ trái nghĩa ghép lại thành một khái niệm chung
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 貸 · 貸