V (về, trở về)帰る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
帰QUYtrở vềđọc かえ
nghĩa đenvề→ về, trở về
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 抱える (かかえる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 帰 ở cuối · 〜帰
Có 帰 ở đầu · 帰〜
- 帰国sự về nướcQUY QUỐCMMKBDY
- 帰省sự về quê (thăm nhà vào dịp nghỉ)QUY TỈNHMMKBDY
- 帰宅sự về nhàQUY TRẠCHMMKBDY
Có 帰 · 帰
- 帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường vềQUYMMK
- お帰りなさいAnh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)QUYMNN
- 帰りにtrên đường về, khi vềQUYMNN
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 変えるthay đổi, làm cho khác điBIẾNđồng âmSMTMMKBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNđồng âmMMK
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIđồng âmMMK
- 換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)HOÁNđồng âmMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾđồng âmMMK
- 反るcong, vênhPHẢNđồng âm