thay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)換える
Còn nghĩa: thay thế, đổi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
換HOÁNđổinhư hoán đổiđọc か
nghĩa đenđổi→ đổi, thay thế; đổi (không khí)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 抱える (かかえる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 電池を替えるthay pin
- 着替えるthay quần áo
- 乗り換えるđổi tàu xe
- 取り替えるđổi, thay (cái mới)
Nghĩa gần · phân biệt
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾMMK
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
Phân biệt. Chữ 換 khi đổi vật này lấy vật khác; chữ Đại (cùng cách đọc) khi người, vai trò thay nhau.
Ví dụ
汚れたシャツを脱いで、きれいなシャツに着替えた。
Tôi cởi áo sơ mi bẩn và thay sang chiếc áo sạch.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 帰るV (về, trở về)QUYđồng âmBDYMNN
- 変えるthay đổi, làm cho khác điBIẾNđồng âmSMTMMKBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNđồng âmMMK
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIđồng âmMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾđồng âmMMK
- 反るcong, vênhPHẢNđồng âm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #437換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #438代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #438換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #438替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #439返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lại
- #440返すtrả lại (đồ đã mượn); đáp lại (lời, ơn)