trả lại (đồ đã mượn); đáp lại (lời, ơn)返す
Còn nghĩa: trả lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
返PHẢNtrả lạinhư phản hồiđọc かえ
nghĩa đentrả lại→ trả lại đồ mượn; đáp lại lời, ơn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- お金を返すtrả tiền
- あいさつを返すđáp lại lời chào
- 恩を返すđền ơn
- 裏返すlật mặt trái
Nghĩa gần · phân biệt
- 借りるV (mượn)TÁBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNMMK
- 払い戻すhoàn trả, trả lạiPHẤT LỆ
- 戻すtrả lại, khôi phụcLỆSMTBDYMNN
Phân biệt. Tha động từ: 返す ↔ tự động từ: 返る. 「AをBに返す」= trả A cho B.
Ví dụ
図書館で借りた本を、来週までに返さなければならない。
Tôi phải trả sách mượn của thư viện trước tuần sau.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #438換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #438替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #439返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lại
- #440返すtrả lại (đồ đã mượn); đáp lại (lời, ơn)
- #441譲るnhường (ghế…) cho ai; nhượng lại, để lại (bán rẻ, cho lại); trao lại (tài sản, chức vụ)
- #442助かるđược cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ vất vả (thấy nhẹ nhõm, biết ơn)
- #443助けるcứu (khỏi nguy hiểm); giúp đỡ, hỗ trợ