訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
替
thay thế, đổi, thay phiên
Thế · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
替
· thay thế, đổi, thay phiên
Hai người cùng làm thay phiên nhau dưới ánh mặt trời. Đây là thay thế.
㚘
hai người
日
mặt trời
Họ từ / từ liên quan
取り替えます
とりかえます
thay thế, đổi (tha ĐT)
両替
りょうがえ
đổi tiền
為替
かわせ
hối phiếu, đổi tiền
着替え
きがえ
quần áo thay đổi
着替える
きがえる
thay quần áo
交替
こうたい
thay phiên, luân phiên
切替
きりかえ
thay đổi, chuyển đổi
立て替える
たてかえる
trả trước, thanh toán hộ
取り替え
とりかえ
trao đổi, thay thế