quy đổi, chuyển đổi換算
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 換 ở cuối · 〜換
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
- 乗り換えđổi tàu, chuyển xeTHỪA HOÁNSMT
- 代金引換thu tiền khi giao hàngĐẠI KIM DẪN HOÁNSMT
Có 換 ở đầu · 換〜
Có 換 ở giữa · 〜換〜
Có 換 · 換