Đang mở trang…
Đang mở trang…
TOÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Toán
Minh đếm que cây tre (竹) làm bài, con mắt (目) hoa lên, cuối cùng hai tay chắp (廾) xin bạn cho chép → TOÁN: tính toán.
Gợi âm: TOÁN: t → サ行, đuôi -n → -n (サン)
⿱竹𥃲cấu tạo tham khảo (IDS)計 KẾ tính (kế hoạch) · 算 TOÁN tính toán
予 DỰ trước · 算 TOÁN tính
精 TINH kỹ, tinh · 算 TOÁN tính
引 DẪN kéo · 算 TOÁN tính toán
割 CÁT chia · 算 TOÁN tính
掛 QUẢI treo · 算 TOÁN tính toán
算 TOÁN tính toán · 数 SỐ số lượng
算 TOÁN tính toán · 盤 BÀN cái khay
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn