được thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)換わる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
換HOÁNđổinhư hoán đổiđọc か
nghĩa đenđổi→ được thay, thay thế (vật này bằng vật khác)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 関わる (かかわる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 担当者が替わるngười phụ trách được thay
- 父に代わってthay mặt bố
- 受付の仕事を代わるlàm thay việc lễ tân
- 入れ替わるthay chỗ cho nhau
Nghĩa gần · phân biệt
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIMMK
- 替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)THẾMMK
- 代わりをするlàm thay, thay thếĐẠIMNN
Phân biệt. Chữ 換 khi đổi vật này sang vật khác; chữ Đại (cùng cách đọc) khi người, vai trò thay nhau.
Ví dụ
四月から、この店の店長が替わった。
Từ tháng Tư, cửa hàng này đã thay cửa hàng trưởng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho aiBIẾNđồng âmSMTMMKBDYMNN
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIđồng âmMMK
- 替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)THẾđồng âmMMK
- 代るthay thế, đổi chỗĐẠIđồng âm
- 関わるliên quan, dính líu; ảnh hưởng tớiQUANgần âm: thừa trường âmBDY
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #435変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho ai
- #436変えるthay đổi, làm cho khác đi
- #437代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #438代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #438換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)