cuối năm; lúc chạng vạng, hoàng hôn暮れ
Còn nghĩa: cuối năm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
暮MỘchiều tốiđọc く
nghĩa đenchiều tối→ lúc chạng vạng; cuối năm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 年の暮れcuối năm
- 日暮れlúc chạng vạng
- 夕暮れhoàng hôn
- 秋の暮れchiều thu, cuối thu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 暮れる (trời tối; năm hết). Đứng một mình thường hiểu là cuối năm (= 年末); 日暮れ, 夕暮れ = chạng vạng.
Ví dụ
暮れは何かと忙しくて、ゆっくり休めない。
Cuối năm bận đủ thứ nên chẳng nghỉ ngơi thong thả được.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #236違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệch
- #237始めlúc đầu, phần đầu, sự bắt đầu
- #238続きphần tiếp theo, đoạn tiếp; sự liên tục, kéo dài
- #239暮れcuối năm; lúc chạng vạng, hoàng hôn
- #240行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…
- #241帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp