sống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống暮らす
Còn nghĩa: sống, sinh sống
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
暮MỘchiều tốiđọc く
nghĩa đencho ngày qua tới tối→ sống, sinh sống
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 幸せに暮らすsống hạnh phúc
- 一人暮らしsống một mình
- 都会暮らしcuộc sống ở thành thị
- いい暮らしをするsống sung túc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. ≈ 生活する nhưng mang sắc thái đời thường hơn. Danh từ+暮らし (đọc ぐらし): 一人暮らし, 田舎暮らし.
Ví dụ
祖母は田舎で一人で暮らしている。
Bà tôi sống một mình ở quê.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)
- #744思いやるquan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)
- #745熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)
- #746暮らすsống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống
- #747巻くquấn, cuốn, cuộn; vặn (dây cót)
- #748結ぶbuộc, thắt (dây giày, cà vạt, tóc); nối liền (hai nơi); ký kết (hiệp ước, hợp đồng)
- #749済むxong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làm