chợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)思いつく
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
思TƯnghĩnhư tư duyđọc おも
nghĩa đennghĩ chạm tới→ chợt nghĩ ra, nảy ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 11 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思わずbất giác, buột (phản ứng theo phản xạ, không kịp nghĩ)TƯMMK
Hay đi với
- アイデアを思いつくnảy ra ý tưởng
- いい方法を思いつくnghĩ ra cách hay
- ふと思いつくchợt nghĩ ra
- 思いつきý chợt nảy ra (danh từ)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ý tưởng mới chợt nảy ra trong đầu. Khác với 思い出す (nhớ lại điều đã biết). Danh từ 思いつき: ý nghĩ bất chợt.
Ví dụ
シャワーを浴びているときに、いいアイデアを思いついた。
Lúc đang tắm thì tôi chợt nghĩ ra một ý hay.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #740信じるtin, tin là thật; tin chắc (thành công); tin tưởng (ai); tin theo (tôn giáo)
- #741通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)
- #744思いやるquan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)
- #745熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)
- #746暮らすsống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống