bất giác, buột (phản ứng theo phản xạ, không kịp nghĩ)思わず
Còn nghĩa: vô tình, không cố ý
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
思TƯnghĩnhư tư duyđọc おも
nghĩa đenkhông nghĩ→ bất giác, buột (làm gì)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 11 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY
Hay đi với
- 思わず笑うbất giác bật cười
- 思わず泣くbất giác bật khóc
- 思わず声を上げるbuột miệng kêu lên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho phản ứng tự phát trước tình huống bất ngờ: 思わず笑う, 思わず目を閉じる. Khác つい (lỡ làm theo thói quen dù biết không nên).
Ví dụ
彼の話があまりに面白くて、思わず笑ってしまった。
Câu chuyện của anh ấy buồn cười quá nên tôi bất giác bật cười.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #628まさかkhông lẽ nào, không thể ngờ (phủ nhận khả năng xảy ra)
- #629うっかりlơ đễnh, sơ ý (quên, làm sai vì không để ý)
- #630ついlỡ, bất giác (biết là không nên nhưng vẫn làm)
- #631思わずbất giác, buột (phản ứng theo phản xạ, không kịp nghĩ)
- #632ほっとnhẹ nhõm, yên lòng (thở phào)
- #633いらいらbực bội, sốt ruột, cáu kỉnh
- #634のんびりthong thả, thảnh thơi, ung dung (đôi khi: chậm chạp, lề mề)