訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
思
suy nghĩ
Tư · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
思
· suy nghĩ
Ruộng (田) nằm trên trái tim (心), điều gì nghĩ đến cũng ở trong lòng: 思.
Họ từ / từ liên quan
思います
おもいます
nghĩ
思い出します
おもいだします
nhớ lại, hồi tưởng lại
不思議な
ふしぎな
kỳ lạ, bí ẩn
不思議(な)
ふしぎ
kỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu
意思
いし
ý định, mục đích
思い付く
おもいつく
nảy ra ý tưởng
思い出
おもいで
kỷ niệm, hồi ức
思想
しそう
tư tưởng
不思議
ふしぎ
kỳ lạ, bí ẩn
思い掛けない
おもいがけない
không ngờ, bất ngờ
思い切り
おもいきり
hết sức, quyết tâm
思い込む
おもいこむ
đinh ninh, tin tưởng