訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
思
suy nghĩ
Tư · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
思
· suy nghĩ
Ruộng (田) nằm trên trái tim (心), điều gì nghĩ đến cũng ở trong lòng: 思.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 21
Họ từ / từ liên quan
思い出します
おもいだします
nhớ lại, hồi tưởng lại
不思議な
ふしぎな
kỳ lạ, bí ẩn
不思議(な)
ふしぎ
kỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu
意思
いし
ý định, mục đích
思い付く
おもいつく
nảy ra ý tưởng
思い出
おもいで
kỷ niệm, hồi ức
思わず
おもわず
vô tình, không cố ý
思想
しそう
tư tưởng
不思議
ふしぎ
kỳ lạ, bí ẩn
思い掛けない
おもいがけない
không ngờ, bất ngờ
思い切り
おもいきり
hết sức, quyết tâm
思い込む
おもいこむ
đinh ninh, tin tưởng