kỷ niệm, ký ức思い出
Còn nghĩa: kỷ niệm, hồi ức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 出 ở đây đọc âm kun de.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
- 思い出すnhớ ra, nhớ lạiTƯ XUẤTMMKBDYMNN
- 思考tư duy, suy nghĩTƯ KHẢOBDY
- 思い切るquyết tâm, dứt khoát; từ bỏ (ý định)TƯ THIẾTBDY
Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 35 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Hay đi với
- いい思い出kỷ niệm đẹp
- 思い出になるtrở thành kỷ niệm
- 子どものころの思い出kỷ niệm thời thơ ấu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ, khác động từ 思い出す (nhớ lại). Không nói 「思い出する」.
Ví dụ
このアルバムには、家族旅行の思い出がたくさん詰まっている。
Cuốn album này chứa đầy kỷ niệm về những chuyến du lịch gia đình.