buổi tiệc, buổi họp mặt会
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
会HỘIgặp gỡ, hộiđọc かい
nghĩa đengặp gỡ→ buổi họp mặt, buổi tiệc; hội
- So với tiếng Việt
- Khớp: hội
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY
Hay đi với
- 会を開くtổ chức buổi tiệc, họp mặt
- 忘年会tiệc tất niên
- 送別会tiệc chia tay
- 飲み会buổi nhậu, buổi đi uống
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay làm hậu tố: 歓迎会, 新年会, 同窓会… Đứng một mình thường gặp trong 「会を開く」.
Ví dụ
昨日の会には、五十人ぐらい集まった。
Buổi họp mặt hôm qua có khoảng 50 người đến.